Nghĩa tiếng Việt
- Người thần tượng hoá.danh từ
- Người tôn sùng, người sùng bái, người chiêm ngưỡng.danh từ
- Người sùng bái thần tượng.danh từ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép