Nghĩa tiếng Việt
- Sự thần tượng hoá.danh từ
- Sự tôn sùng, sự sùng bái, sự chiêm ngưỡng.danh từ
Ví dụ
-
Their idolisation of the actor seemed unhealthy.
-
The idolisation of success can cause stress.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép