Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của idolise.động từ
Ví dụ
-
He was idolising the team captain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈaɪdəlˌaɪzɪŋ/
He was idolising the team captain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép