TanroDictionary Sổ từ

idolising

/ˈaɪdəlˌaɪzɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của idolise.động từ

Ví dụ

  1. He was idolising the team captain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép