Nghĩa tiếng Việt
- Sự thần tượng hoá.danh từ
- Sự tôn sùng, sự sùng bái, sự chiêm ngưỡng.danh từ
Ví dụ
-
His idolization of the singer was obvious.
-
Her idolization of the hero lasted years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép