TanroDictionary Sổ từ

idyllic

/ɪˈdɪlɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thơ điền viên.tính từ
  2. (thuộc) khúc đồng quê.tính từ
  3. Bình dị; đồng quê, điền viên, thôn dã.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We spent an idyllic afternoon by the lake.

  2. The song had an idyllic, calm feeling.

  3. They enjoyed an idyllic village life.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép