Nghĩa tiếng Việt
- Thơ điền viên.tính từ
- (thuộc) khúc đồng quê.tính từ
- Bình dị; đồng quê, điền viên, thôn dã.tính từ
Tiếng Nhật
- 牧歌的ぼっかてきmang chất đồng quê, thanh bình
Ví dụ
-
We spent an idyllic afternoon by the lake.
-
The song had an idyllic, calm feeling.
-
They enjoyed an idyllic village life.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép