Nghĩa tiếng Việt
- Xem iffy: , (thông tục) không chắc chắn, không nhất quyết, không dứt khoátdanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The entry iffiness points to iffy.
/ˈɪfinəs/
iffiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem iffy.
The entry iffiness points to iffy.