TanroDictionary Sổ từ

igloo

/ˈɪɡluː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lều tuyết (của người Et-ki-mô).danh từ

Ví dụ

  1. The family built an igloo in the snow.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép