Nghĩa tiếng Việt
- Lều tuyết (của người Et-ki-mô).danh từ
Ví dụ
-
The family built an igloo in the snow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɪɡluː/
The family built an igloo in the snow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép