TanroDictionary Sổ từ

ignitible

/ɪɡˈnɪtəbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dễ bắt lửa, dễ cháy.tính từ

Ví dụ

  1. This cloth is ignitible, so keep it away from heat.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép