TanroDictionary Sổ từ

igniting

/ɪɡnˈaɪtɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ignite.động từ

Ví dụ

  1. Dry leaves are igniting in the afternoon sun.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép