Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ignite.động từ
Ví dụ
-
Dry leaves are igniting in the afternoon sun.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪɡnˈaɪtɪŋ/
Dry leaves are igniting in the afternoon sun.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép