TanroDictionary Sổ từ

ignobility

/ɪɡˌnɑːˈblɪti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đê tiện, sự ti tiện.danh từ
  2. Sự ô nhục, sự nhục nhã.danh từ

Ví dụ

  1. His rude comment showed clear ignobiliti.

  2. The loss brought great ignobiliti to the family.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép