Nghĩa tiếng Việt
- Đê tiện, ti tiện.tính từ
- Ô nhục, nhục nhã.tính từ
- Ở địa vị hèn mọn, ở địa vị thấp hèn, (thuộc) tầng lớp hạ lưu.tính từ
Tiếng Nhật
- 卑劣ひれつhèn hạ, đê tiện
Ví dụ
-
He was criticized for his ignoble behavior during the game.
-
They were forced into an ignoble surrender at the border.
-
It was ignoble to mock a weak classmate.
-
an ignoble action
một hành động đê tiện
-
an ignoble capitulation
sự đầu hàng nhục nhã
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép