TanroDictionary Sổ từ

ignominy

/ˈɪɡnəmɪni/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính xấu xa, tính đê tiện, tính đáng khinh.danh từ
  2. Tư cách đê tiện, tư cách đáng khinh; hành động đê tiện; hành động đáng khinh.danh từ
  3. Sự nhục nhã, sự ô nhục.danh từ

Ví dụ

  1. That lie was full of ignominy.

  2. He acted with ignominy and lost trust.

  3. The mistake brought him great ignominy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép