Nghĩa tiếng Việt
- Có thể lờ đi, có thể phớt lờ đi.tính từ
- Có thể bác bỏ (bản cáo trạng, vì không đủ chứng cớ).tính từ
Tiếng Nhật
- 些細ささいvụn vặt, nhỏ nhặt, không đáng kể
Ví dụ
-
That small error is ignorable in daily work.
-
The charge was ignorable because the proof was weak.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép