TanroDictionary Sổ từ

ignorer

/ɪɡˈnɔrɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người lờ đi, người phớt đi, người làm ra vẻ không biết đến.danh từ

Ví dụ

  1. The ignorer did not answer the warning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép