Nghĩa tiếng Việt
- Con giông mào, con cự đà.danh từ
Ví dụ
-
We saw an iguana near the warm rocks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈɡwɑːnə/
We saw an iguana near the warm rocks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép