TanroDictionary Sổ từ

iguanodon

/ɪˈɡwɑːnədɒn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thằn lằn răng giông (hoá thạch).danh từ

Ví dụ

  1. The museum displayed an iguanodon model.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép