TanroDictionary Sổ từ

ikon

/ˈaɪkɑn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tượng, hình tượng, thần tượng.danh từ
  2. Tượng thánh, thánh tượng, thần tượng.danh từ

Ví dụ

  1. Her grandmother became an ikon to many students.

  2. The ikon was important at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép