Nghĩa tiếng Việt
- Tượng, hình tượng, thần tượng.danh từ
- Tượng thánh, thánh tượng, thần tượng.danh từ
Ví dụ
-
Her grandmother became an ikon to many students.
-
The ikon was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép