TanroDictionary Sổ từ

ileostomy

/aɪˈlesəmti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thủ thuật mở thông ruột hồi.danh từ

Ví dụ

  1. She had an ileostomi after the operation.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép