Nghĩa tiếng Việt
- Cây sồi xanh.danh từ
- Cây nhựa ruồi.danh từ
Ví dụ
-
An ilex stood near the garden wall.
-
The ilex kept its green leaves all year.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép