TanroDictionary Sổ từ

ilex

/ˈɑɪˌlɛks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây sồi xanh.danh từ
  2. Cây nhựa ruồi.danh từ

Ví dụ

  1. An ilex stood near the garden wall.

  2. The ilex kept its green leaves all year.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép