TanroDictionary Sổ từ

iliad

/ˈɪliəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Truyện kể về một phần câu truyện về sự bao vây thành phố Ilium, ví dụ Chiến tranh thành Troy, và bên cạnh Odyssey là bộ thơ liên anh hùng ca cổ Hy Lạp được coi là của Homer, nhà thơ mù Ionia.danh từ
  2. Câu chuyện kể dài (đặc biệt theo truyền thống Hôme).danh từ
  3. Một loạt chiến công thích hợp cho một thiên anh hùng ca.danh từ
  4. Một loạt những khổ đau và bất hạnh (Iliad là thiên anh hùng ca Hy Lạp cổ miêu tả cuộc bao vây thành troa của người Hy Lạp).danh từ

Ví dụ

  1. He read the Iliad after dinner.

  2. Her family history became a long iliad.

  3. His life was an iliad of brave deeds.

  4. The year felt like an iliad of bad luck.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép