Nghĩa tiếng Việt
- Cùng loại, cùng hạng, cùng thứ.tính từ
Ví dụ
-
We share the same concerns as that ilk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪlk/
We share the same concerns as that ilk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép