TanroDictionary Sổ từ

ilk

/ɪlk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng loại, cùng hạng, cùng thứ.tính từ

Ví dụ

  1. We share the same concerns as that ilk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép