Nghĩa tiếng Việt
- Sự hành hạ, sự bạc đâi, sự ngược đãi.danh từ
Tiếng Nhật
- 虐待ぎゃくたいsự ngược đãi, bạo hành
Ví dụ
-
The child suffered ill-treatment at the shelter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép