TanroDictionary Sổ từ

ill-treatment

/ˈɪlˈtritmənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hành hạ, sự bạc đâi, sự ngược đãi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The child suffered ill-treatment at the shelter.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép