TanroDictionary Sổ từ

illation

/ɪˈleɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự quy nạp.danh từ
  2. Kết luận; điều suy ra.danh từ

Ví dụ

  1. Her illation came after careful thought.

  2. The teacher accepted his illation quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép