TanroDictionary Sổ từ

illegibility

/ˌɪlɪdʒɪˈbɪlɪti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khó đọc, tính khó đọc.danh từ

Ví dụ

  1. His handwriting caused great illegibiliti in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép