Nghĩa tiếng Việt
- Sự khó đọc, tính khó đọc.danh từ
Ví dụ
-
His handwriting caused great illegibiliti in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɪlɪdʒɪˈbɪlɪti/
His handwriting caused great illegibiliti in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép