Nghĩa tiếng Việt
- Sự khó đọc, tính khó đọc.danh từ
Ví dụ
-
The note's illegibleness made reading hard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈledʒəblnəs/
The note's illegibleness made reading hard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép