TanroDictionary Sổ từ

illegitimacy

/ˌɪləˈdʒɪtəməsi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không hợp pháp, sự không chính đáng.danh từ
  2. Tính chất con đẻ hoang; tình trạng con đẻ hoang.danh từ

Ví dụ

  1. The report raised questions of illegitimacy.

  2. The court discussed the child's illegitimacy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép