Nghĩa tiếng Việt
- Không hợp pháp, không chính đáng.D
Ví dụ
-
They worked illegitimately all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɪlɪdʒəˈtɪmɪtəliː/
They worked illegitimately all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép