TanroDictionary Sổ từ

illegitimately

/ˌɪlɪdʒəˈtɪmɪtəliː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không hợp pháp, không chính đáng.D

Ví dụ

  1. They worked illegitimately all day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép