Nghĩa tiếng Việt
- Sự tuyên bố là không hợp pháp, sự tuyên bố là không chính đáng.danh từ
- Sự làm thành không hợp pháp, sự làm thành không chính đáng.danh từ
Ví dụ
-
The report covered the illegitimation of the child.
-
They feared the illegitimation of their plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép