TanroDictionary Sổ từ

illiberalise

/ɪˈlɪbərəlaɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm thành hẹp hòi, làm thành không phóng khoáng.động từ
  2. Làm thành bần tiện.động từ

Ví dụ

  1. The strict rule may illiberalise the school.

  2. Hard times can illiberalise a kind person.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép