TanroDictionary Sổ từ

illiberality

/ˌɪlˈlɪbərələti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính hẹp hòi, tính không phóng khoáng.danh từ
  2. Sự không có văn hoá, sự không có học thức.danh từ
  3. Tính tầm thường, tính bần tiện.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His illiberaliti made the meeting tense.

  2. Her illiberaliti showed in her rude talk.

  3. That small gift felt like illiberaliti.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép