TanroDictionary Sổ từ

illiberalize

/ɪˈlɪbərəlaɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm thành hẹp hòi, làm thành không phóng khoáng.động từ
  2. Làm thành bần tiện.động từ

Ví dụ

  1. The new law could illiberalize public debate.

  2. Fear may illiberalize a generous heart.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép