Nghĩa tiếng Việt
- Làm thành hẹp hòi, làm thành không phóng khoáng.động từ
- Làm thành bần tiện.động từ
Ví dụ
-
The new law could illiberalize public debate.
-
Fear may illiberalize a generous heart.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép