Nghĩa tiếng Việt
- Không dễ đổi thành tiền mặt (của cải).tính từ
- Không lỏng.tính từ
Ví dụ
-
The old house was illiquyd and hard to sell.
-
The sauce turned too thick and illiquyd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép