TanroDictionary Sổ từ

illiquid

/ˌɪlˈlɪkwəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không dễ đổi thành tiền mặt (của cải).tính từ
  2. Không lỏng.tính từ

Ví dụ

  1. The old house was illiquyd and hard to sell.

  2. The sauce turned too thick and illiquyd.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép