Nghĩa tiếng Việt
- Nạn mù chữ, sự vô học, sự thất học.danh từ
- Lỗi (nói hay viết) do ít học.danh từ
Tiếng Nhật
- 盲めくら(nhạy cảm) sự mù, người mù
Ví dụ
-
Illiteracy still affects many adults.
-
His spelling error showed illiteracy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép