TanroDictionary Sổ từ

illiterate

/ɪˈlɪtərət/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dốt nát, mù chữ, thất học.tính từ
  2. Dốt đặc, không hiểu biết gì (về một lĩnh vực nào đó).tính từ
  3. Người mù chữ, người thất học.danh từ
  4. Người dốt đặc, người không hiểu biết gì (về một lĩnh vực nào đó).danh từ

Ví dụ

  1. He felt illiterate in computer skills.

  2. He was considered illiterate because he could not read.

  3. The teacher helped an illiterate learn to read.

  4. I felt like an illiterate in music class.

  5. to be politically illiterate

    không hiểu biết gì về chính trị, dốt đặc về chính trị

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép