Nghĩa tiếng Việt
- Dốt nát, mù chữ, thất học.tính từ
- Dốt đặc, không hiểu biết gì (về một lĩnh vực nào đó).tính từ
- Người mù chữ, người thất học.danh từ
- Người dốt đặc, người không hiểu biết gì (về một lĩnh vực nào đó).danh từ
Ví dụ
-
He felt illiterate in computer skills.
-
He was considered illiterate because he could not read.
-
The teacher helped an illiterate learn to read.
-
I felt like an illiterate in music class.
-
to be politically illiterate
không hiểu biết gì về chính trị, dốt đặc về chính trị
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép