Nghĩa tiếng Việt
- Bất hợp lý, phi lý.D
Ví dụ
-
She spoke illogically during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈlɔːdʒəkliː/
She spoke illogically during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép