TanroDictionary Sổ từ

illuminable

/ɪˈluːmnəbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể soi sáng, có thể làm sáng tỏ.tính từ

Ví dụ

  1. A bright lamp makes the path illuminable.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép