TanroDictionary Sổ từ

illuminating

/ɪˈluːmɪneɪtɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng.tính từ
  2. Làm sáng tỏ.tính từ
  3. Làm sáng mắt, làm sáng trí.tính từ

Ví dụ

  1. The guide gave an illuminating talk.

  2. His answer was illuminating and clear.

  3. The teacher's example was illuminating for us.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép