Nghĩa tiếng Việt
- Chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng.tính từ
- Làm sáng tỏ.tính từ
- Làm sáng mắt, làm sáng trí.tính từ
Ví dụ
-
The guide gave an illuminating talk.
-
His answer was illuminating and clear.
-
The teacher's example was illuminating for us.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép