Nghĩa tiếng Việt
- Chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng.tính từ
Ví dụ
-
The teacher gave an illuminative explanation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈluːməˌneɪtɪv/
The teacher gave an illuminative explanation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép