Nghĩa tiếng Việt
- Đèn chiếu sáng.danh từ
- Người soi sáng, người làm sáng tỏ (một vấn đề).danh từ
- Người sơn son thiếp vàng, người tô màu (những bản cảo... ).danh từ
Ví dụ
-
The illuminator made the dark hallway bright.
-
She was an illuminator of the difficult topic.
-
The illuminator added gold color to the page.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép