TanroDictionary Sổ từ

illuminator

/ɪˈluːməntɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đèn chiếu sáng.danh từ
  2. Người soi sáng, người làm sáng tỏ (một vấn đề).danh từ
  3. Người sơn son thiếp vàng, người tô màu (những bản cảo... ).danh từ

Ví dụ

  1. The illuminator made the dark hallway bright.

  2. She was an illuminator of the difficult topic.

  3. The illuminator added gold color to the page.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép