Nghĩa tiếng Việt
- Chiếu sáng, soi sáng, làm sáng ngời.động từ
- Làm phấn khởi, làm rạng rỡ (nét mặt... ).động từ
- Làm sáng mắt, làm sáng trí.động từ
Ví dụ
-
The lamp illumine d the small room.
-
Her smile seemed to illumine the dark room.
-
A good teacher can illumine a hard topic.
-
to illumine the dark corner of one's heart
làm phấn khởi cõi lòng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép