TanroDictionary Sổ từ

illumine

/ɪˈluːmɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chiếu sáng, soi sáng, làm sáng ngời.động từ
  2. Làm phấn khởi, làm rạng rỡ (nét mặt... ).động từ
  3. Làm sáng mắt, làm sáng trí.động từ

Ví dụ

  1. The lamp illumine d the small room.

  2. Her smile seemed to illumine the dark room.

  3. A good teacher can illumine a hard topic.

  4. to illumine the dark corner of one's heart

    làm phấn khởi cõi lòng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép