Nghĩa tiếng Việt
- Sự đánh lừa, sự mắc lừa.danh từ
- Tính chất hão huyền, tính chất viển vông.danh từ
Ví dụ
-
The trick's illusiveness made him doubt his first answer.
-
The dreamlike story had a sad kind of illusiveness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép