Nghĩa tiếng Việt
- Minh hoạ, làm rõ ý (bài giảng... bằng tranh, thí dụ... ).động từ
- In tranh ảnh (trên báo chí, sách).động từ
- Soi sáng, chiếu sáng, làm sáng tỏ.động từ
- Làm nổi tiếng, làm rạng danh.động từ
Ví dụ
-
The chart illustrates the idea clearly.
-
They illustrate the book with bright drawings.
-
Her story illustrates the problem well.
-
The singer illustrated the event with style.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép