TanroDictionary Sổ từ

illustrate

/ˈɪləstreɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Minh hoạ, làm rõ ý (bài giảng... bằng tranh, thí dụ... ).động từ
  2. In tranh ảnh (trên báo chí, sách).động từ
  3. Soi sáng, chiếu sáng, làm sáng tỏ.động từ
  4. Làm nổi tiếng, làm rạng danh.động từ

Ví dụ

  1. The chart illustrates the idea clearly.

  2. They illustrate the book with bright drawings.

  3. Her story illustrates the problem well.

  4. The singer illustrated the event with style.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép