Nghĩa tiếng Việt
- Lừng lẫy, trứ danh.D
Ví dụ
-
She spoke illustriously during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈləstriəsli/
She spoke illustriously during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép