Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng tăm; sự nổi tiếng.danh từ
- Sự lừng lẫy, sự rạng rỡ, sự quang vinh.danh từ
Ví dụ
-
Her illustriousness in teaching inspired many students.
-
The town celebrated the king's illustriousness with a bright parade.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép