Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) bồi tích.tính từ
Ví dụ
-
The illuvial layer was rich in clay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈluːviəl/
The illuvial layer was rich in clay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép