Nghĩa tiếng Việt
- Bồi tích.danh từ
Ví dụ
-
The river left illuvium along the bank.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈluːviːəm/
The river left illuvium along the bank.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép