TanroDictionary Sổ từ

illy

/ˈɪlli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đau yếu, ốm.tính từ
  2. Xấu, tồi, kém; ác.tính từ
  3. Không may, rủi.tính từ
  4. Khó.tính từ
  5. Xấu, tồi, kém; sai; ác.D
  6. Khó chịu.D
  7. Không lợi, không may, rủi cho.D
  8. Khó mà, hầu như, không thể.D

Ví dụ

  1. The illi patient stayed home from work.

  2. That illi act hurt the whole team.

  3. It was an illi day for travel.

  4. His voice stayed illy all night.

  5. He acted illi in the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép