Nghĩa tiếng Việt
- Đau yếu, ốm.tính từ
- Xấu, tồi, kém; ác.tính từ
- Không may, rủi.tính từ
- Khó.tính từ
- Xấu, tồi, kém; sai; ác.D
- Khó chịu.D
- Không lợi, không may, rủi cho.D
- Khó mà, hầu như, không thể.D
Ví dụ
-
The illi patient stayed home from work.
-
That illi act hurt the whole team.
-
It was an illi day for travel.
-
His voice stayed illy all night.
-
He acted illi in the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép