Nghĩa tiếng Việt
- Yên lặng, không động đậy.tính từ い
- Tht Từ ra lệnh hoặc yêu cầu người khác không nói gì, không cử động.tính từ い
- Không nói nữa.động từ
Ví dụ
-
Đứng im tại chỗ.
-
Trời im gió.
-
Im!
-
Bị mắng oan mà vẫn phải im.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép