TanroDictionary Sổ từ

im

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Yên lặng, không động đậy.tính từ い
  2. Tht Từ ra lệnh hoặc yêu cầu người khác không nói gì, không cử động.tính từ い
  3. Không nói nữa.động từ

Ví dụ

  1. Đứng im tại chỗ.

  2. Trời im gió.

  3. Im!

  4. Bị mắng oan mà vẫn phải im.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép