Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của imageđộng từ
Ví dụ
-
The lab imaged the sample yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɪmɪdʒd/
The lab imaged the sample yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép