TanroDictionary Sổ từ

imaged

/ˈɪmɪdʒd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của imageđộng từ

Ví dụ

  1. The lab imaged the sample yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép