Nghĩa tiếng Việt
- Tưởng tượng, không có thực, ảo.tính từ
Tiếng Nhật
- 架空かくうhư cấu, tưởng tượng, bịa đặt
Ví dụ
-
Do not worry about that imaginary disease anymore.
-
The teacher explained how to use an imaginary number.
-
an imaginary disease
bệnh tưởng tượng
-
imaginary number
số ảo
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép